lí số

lí số

Ông cụ nghiên cứu lí số nhiều năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Số mệnh, vận mệnh theo quan niệm duy tâm: "lí số" chỉ những điều đã được định trước trong cuộc đời mỗi người, thường dựa trên các yếu tố như ngày giờ sinh, tướng mạo, hay các quy tắc bói toán.
    • Hệ thống lý luận về số mệnh: "lí số" còn chỉ bộ môn nghiên cứu về vận mệnh con người, bao gồm các phương pháp như tử vi, tướng số.
dụ sử dụng
  • (Người xưa tin rằng vận mệnh đã sắp đặt mọi việc.)
  • (Ông ấy dùng các phương pháp bói toán để đoán biết tương lai.)
  • ( ấy không tin vào số mệnh, chỉ tin vào sự cố gắng của chính mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xemsố": hành động tra cứu, phân tích số mệnh qua các phương pháp như tử vi, tướng số.
    • tôi thường xemsố để chọn ngày lành tháng tốt. ( tôi thường dùng bói toán để chọn ngày tốt.)
  • "lí số học": ngành nghiên cứu hệ thống về số mệnh.
    • số học một lĩnh vực phức tạp, kết hợp giữa triết học tín ngưỡng. (Ngành nghiên cứu số mệnh nền tảng lý thuyết sâu rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Số mệnh (danh từ): vận mệnh, điều đã định trước.
    • Số mệnh của mỗi người khác nhau. (Vận mệnh của mỗi người không giống ai.)
  • Vận số (danh từ): vận mệnh, thường dùng trong bối cảnh bói toán.
    • Vận số của anh ấy đang lên. (Vận mệnh của anh ấy đang tốt đẹp.)
  • Tướng số (danh từ): xem số mệnh qua tướng mạo.
    • Tướng số cho thấy người này phúc. (Xem tướng đoán rằng người này may mắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Mệnh số: số phận, điều đã định.
  • Định mệnh: số mệnh không thể thay đổi.
  • Thiên mệnh: mệnh trời, ý trời.
Thành ngữ liên quan
  • số an bài: mọi việc đều do số mệnh sắp đặt.
    • số an bài, chúng ta không thể cưỡng lại. (Mọi việc đều do số mệnh định đoạt, không thể chống lại.)
  • Xemsố đoán vận mệnh: dùng bói toán để biết trước tương lai.
    • Ông thầy bói xemsố đoán vận mệnh cho khách hàng. (Người thầy bói dùng phương pháp bói toán để tiên đoán số phận.)

Từ chứa "lí số"